shrug off

/ˈʃrʌg/
Động từ
  1. (thông tục) Bỏ qua hoặc coi thường; phải thờ ơ.
    (transitive) To ignore or disregard; to be indifferent to.
    He shrugged off the insults and proceeded despite them.
    Anh ta nhún vai trước những lời lăng mạ và tiếp tục bất chấp chúng.
  2. Vứt bỏ, loại bỏ bản thân một cách bất cẩn hoặc dễ dàng.
    To dispose of, rid oneself of, in a careless or effortless manner.
🎬 Nghe “shrug off” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish